Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I would contend that

/aɪ wʊd kənˈtɛnd ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi khẳng định rằng. cụm từ

“I would contend that more regulations are needed.”Tôi khẳng định rằng cần nhiều quy định hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...