I would speculate that
/aɪ wʊd ˈspɛk.jə.leɪt ðæt/
Nghĩa thường dùng
Tôi nghĩ điều gì đó có thể xảy ra trong tương lai.
cụm từ
“I would speculate that technology will advance rapidly in the next decade.”Tôi nghĩ rằng công nghệ sẽ phát triển nhanh chóng trong thập kỷ tới.