Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ID card

/ˌaɪ ˈdiː kɑːd/

Nghĩa thường dùng

thẻ căn cước, chứng minh thư danh từ

“You need to show your ID card to enter the exam room.”Bạn cần xuất trình thẻ căn cước để vào phòng thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...