Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

firm

/fɜrm/

Đang hiển thị mục gốc firm cho “IT firm”.

Nghĩa thường dùng

vững chắc tính từ

“The bed is firm.”Cái giường rất vững chắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...