Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Immigrate to a new country

Nghĩa thường dùng

Di cư đến một quốc gia mới cụm từ

“Other opportunities, often related to economics in nature, draw people to immigrate to a new country.”Các cơ hội khác, thường liên quan đến kinh tế về bản chất, thu hút mọi người nhập cư đến một quốc gia mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...