immortality
/,imɔ:'tæliti/ phổ biến #12858
Nghĩa thường dùng
Bất Tử
danh từ
“The concept of immortality has been a subject of fascination in various cultures throughout human history.”Khái niệm về bất tử đã là một chủ đề thu hút sự chú ý trong nhiều nền văn hóa suốt lịch sử nhân loại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
immortality
/,imɔ:'tæliti/
danh từ
- tính bất tử, tính bất diệt, tính bất hủ, sự sống mãi
- danh tiếng đời đời, danh tiếng muôn thuở
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality or state of being immortal n. perpetual life after death