Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

immortality

/,imɔ:'tæliti/ phổ biến #12858

Nghĩa thường dùng

Bất Tử danh từ

“The concept of immortality has been a subject of fascination in various cultures throughout human history.”Khái niệm về bất tử đã là một chủ đề thu hút sự chú ý trong nhiều nền văn hóa suốt lịch sử nhân loại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

immortality

/,imɔ:'tæliti/

danh từ

  • tính bất tử, tính bất diệt, tính bất hủ, sự sống mãi
  • danh tiếng đời đời, danh tiếng muôn thuở
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality or state of being immortal n. perpetual life after death

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...