Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Implementation lag

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Implementation lag

//

  • (Econ) Độ trễ thực hiện.+ Thời gian cần có để thực thi CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ, và còn được gọi là độ trễ bên trong.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...