Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Important breakthrough

Nghĩa thường dùng

Đột phá quan trọng cụm từ

“The recent discovery of a new antibiotic represents an important breakthrough in medical research and public health.”Phát hiện gần đây về một loại kháng sinh mới đại diện cho một đột phá quan trọng trong nghiên cứu y tế và sức khỏe cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...