Impossibility Theorem
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Impossibility Theorem
//
- (Econ) Định lý về tính bất khả thể; Định lý về Điều không thể có.+ Xem SOCIAL WELFARE FUNCTION.
Từ điển Anh–Việt
111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...