Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Improve concentration abilities

Nghĩa thường dùng

Cải thiện khả năng tập trung cụm từ

“Many students try different techniques to improve their concentration abilities during exams.”Nhiều sinh viên thử các kỹ thuật khác nhau để cải thiện khả năng tập trung trong kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...