Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

In a countercyclical way

Nghĩa thường dùng

Theo ngược chu kỳ cụm từ

“Governments often implement fiscal policies in a countercyclical way to stabilize the economy during periods of recession.”Các chính phủ thường thực hiện chính sách tài khóa theo ngược chu kỳ để ổn định nền kinh tế trong các giai đoạn suy thoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...