Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

In an effort to

Nghĩa thường dùng

Trong một nỗ lực để cụm từ

“In an effort to lose weight, people started exercising regularly and eating healthier.”Trong một nỗ lực giảm cân, mọi người bắt đầu tập thể dục thường xuyên và ăn uống lành mạnh hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...