Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

In charge of

Nghĩa thường dùng

Phụ trách danh từ

“She is in charge of organizing the school event this year.”Cô ấy phụ trách tổ chức sự kiện của trường năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...