Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

In hindsight

Nghĩa thường dùng

Sau đó cụm từ

“In hindsight, I realize that I should have studied harder for that exam.”Sau đó, tôi nhận ra rằng mình nên học chăm chỉ hơn cho kỳ thi đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...