In my estimation
/ɪn maɪ ˌɛstəˈmeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Theo ước lượng của tôi.
cụm từ
“In my estimation, this project will take at least six months.”Theo ước lượng của tôi, dự án này sẽ mất ít nhất sáu tháng.