Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

In stitches

Nghĩa thường dùng

Cười nhiều cụm từ

“When I watched that comedy show, I was in stitches the whole time, laughing so hard.”Khi tôi xem chương trình hài đó, tôi cười nhiều suốt thời gian, thật sự rất vui.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...