Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

In succession

Nghĩa thường dùng

Liên tiếp cụm từ

“We had three meetings in succession yesterday, which was quite exhausting but productive.”Chúng tôi đã có ba cuộc họp liên tiếp hôm qua, điều này khá mệt mỏi nhưng hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...