Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

In the habit of

Nghĩa thường dùng

Theo thói quen làm gì cụm từ

“I'm in the habit of exercising every morning to keep fit and energized throughout the day.”Tôi theo thói quen tập thể dục mỗi sáng để giữ dáng và có năng lượng suốt cả ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...