Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in-depth

IELTS

Nghĩa thường dùng

Chuyên sâu tính từ

“The professor gave an in-depth explanation of the topic during the lecture yesterday.”Giáo sư đã đưa ra một giải thích chuyên sâu về chủ đề trong bài giảng hôm qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • Chuyên sâu

ví dụ

The professor gave an in-depth explanation of the topic during the lecture yesterday. — Giáo sư đã đưa ra một giải thích chuyên sâu về chủ đề trong bài giảng hôm qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...