Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in-house

/in'haus/

Nghĩa thường dùng

Tiến hành trong một tổ chức tính từ

“Our team does all the work in-house without outside help.”Nhóm của chúng tôi thực hiện tất cả công việc trong tổ chức mà không cần giúp đỡ bên ngoài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

in-house

//

* tính từ
  • tiến hành trong một nhóm hoặc một tổ chức
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...