in-house
Nghĩa thường dùng
“Our team does all the work in-house without outside help.”Nhóm của chúng tôi thực hiện tất cả công việc trong tổ chức mà không cần giúp đỡ bên ngoài.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
in-house
//
* tính từ- tiến hành trong một nhóm hoặc một tổ chức