In-kind redistribution
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
In-kind redistribution
//
- (Econ) Phân phối lại bằng hiện vật.+ Bao gồm tất cả các dạng phân phối lại không phải bằng chuyển tiền mặt hay thu nhập.
Từ điển Anh–Việt
111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...