Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Incidence of taxation

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Incidence of taxation

//

  • (Econ) Phạm vi tác động của việc đánh thuế, đối tượng chịu thuế.+ Chỉ sự phân phối cuối cùng gánh nặng của một khoản thuế. Cụm thuật ngữ này đề cập đến những người có thu nhập thực tế bị giảm do việc đánh thuế.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...