Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Incite violence

Nghĩa thường dùng

Xúi giục bạo lực cụm từ

“Hollywood movies tend to incite violence among teenagers”Phim hollywood có xu hướng xúi giục bạo lực đối với trẻ vị thành niê

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...