Income support
Nghĩa thường dùng
“Income support can help families during difficult times.”Hỗ trợ thu nhập có thể giúp các gia đình trong những thời kỳ khó khăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Income support
//
- (Econ) Trợ giúp thu nhập.+ Xem BEVERIDGE REPORT.