Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Income support

/ˈinkəm səˈpɔ:t/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

Hỗ trợ tài chính được cung cấp cho cá nhân hoặc gia đình cần thiết. cụm từ

“Income support can help families during difficult times.”Hỗ trợ thu nhập có thể giúp các gia đình trong những thời kỳ khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Income support

//

  • (Econ) Trợ giúp thu nhập.+ Xem BEVERIDGE REPORT.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...