Từ điển Anh–Việt

111.832 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Income-sales ratio

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Income-sales ratio

//

  • (Econ) Tỷ số thu nhập / doanh thu.+ Tỷ số giữa giá trị gia tăng và tổng doanh thu của một doanh nghiệp hay một ngành.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...