Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Incomes policy

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Incomes policy

//

  • (Econ) Chính sách thu nhập.+ Ý định của chính phủ muốn kiểm soát tiền công bằng một hình thức can thiệp nào đó vào quá trình thương thuyết về tiền công.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...