Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Increasing returns to scale

//

  • (Econ) Lợi tức tăng dần theo quy mô.+ Xem ECONOMIES OF SCALE, RETURNS TO SCALE.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...