Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Incremental capital-output ratio

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Incremental capital-output ratio

//

  • (Econ) Tỷ số vốn/ sản lượng tăng thêm (ICOR).+ Số đơn vị VỐN tăng thêm cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản lượng tăng thêm.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...