Independent learning
Nghĩa thường dùng
“Independent learning promotes students’ thinking and creativity.”Học tập độc lập thúc đẩy khả năng tư duy và sáng tạo của học sinh.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Independent learning promotes students’ thinking and creativity.”Học tập độc lập thúc đẩy khả năng tư duy và sáng tạo của học sinh.
Đang tải...