Indexation of tax allowances and taxation.
//
- (Econ) Chỉ số hoá việc trợ cấp thuế và việc đánh thuế.+ Chỉ số hoá các khoản trợ cấp thuế là quá trình giữ cho số lượng trợ cấp thuế không đổi tính theo giá trị thực tế.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...