Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Indicative planning

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Indicative planning

//

  • (Econ) Kế hoạch hoá chỉ dẫn.+ Việc sử dụng các mục tiêu được xác định từ trung ương để phối hợp các kế hoạch sản lượng, ĐẦU TƯ CỦA KHU VỰC CÔNG CỘNG và đầu tư tư nhân.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...