Industrial action
/inˈdʌstriəl ˈækʃən/ Collins ★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Industrial action
//
- (Econ) Trừng phạt lao động.+ Hình phạt do một số cá nhân hay các nhóm người mưu toan giải quyết BẤT ĐỒNG VỀ LAO ĐỘNG trong doanh nghiệp của họ.