Từ điển Anh–Việt

109,054 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Industrial democracy

//

  • (Econ) Dân chủ công nghiệp+ Một sự mở rộng quá trình ra quyết định trong phạm vi một xí nghiệp từ một nhóm nhỏ theo hướng cho toàn thể lực lượng lam việc.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...