Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Industrial era

Nghĩa thường dùng

Thời đại công nghiệp cụm từ

“The Industrial era marked a significant transformation in production methods, leading to urbanization and changes in societal structures.”Thời đại công nghiệp đánh dấu một sự chuyển biến đáng kể trong các phương thức sản xuất, dẫn đến đô thị hóa và thay đổi trong cấu trúc xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...