Industrial inertia
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Industrial inertia
//
- (Econ) Tính ỳ công nghiệp.+ Một cụm thuật ngữ được sử dụng để mô tả một hiện tượng, các doanh nghiệp không thay đổi được vị trí địa lý khi vị trí hiện tại không còn là một vị trí mang lại nhiều lợi nhuận nhất nữa.