Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Infant industry

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Infant industry

//

  • (Econ) Ngành công nghiệp non trẻ.+ Ngành công nghiệp trong thời kỳ đầu phát triển, thị phần nội địa của nó hiện còn nhỏ do sự cạnh tranh của các đối thủ nước ngoài.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...