Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Inflation, suppressed

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Inflation, suppressed

//

  • (Econ) Lạm phát bị nén.+ Lạm phát bị nén nảy sinh nếu việc kiểm soát giá giữ giá cả ở mức thấp trong khi nền kinh tế đang có xu hướng lạm phát nói chung. Xem Inflation.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...