Inflation, suppressed
//
- (Econ) Lạm phát bị nén.+ Lạm phát bị nén nảy sinh nếu việc kiểm soát giá giữ giá cả ở mức thấp trong khi nền kinh tế đang có xu hướng lạm phát nói chung. Xem Inflation.
109,037 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...