Inflation rate
Nghĩa thường dùng
tỷ lệ lạm phát
cụm từ
“The inflation rate has risen significantly this year.”Tỷ lệ lạm phát đã tăng đáng kể trong năm nay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Inflation rate
//
- (Econ) Tỷ lệ lạm phát.