Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Informal sector

/ˈɪn.fɔːr.məl ˈsɛk.tər/

Nghĩa thường dùng

Khu vực không chính thức trong nền kinh tế. danh từ

“Many workers are in the informal sector.”Nhiều công nhân làm việc trong khu vực không chính thức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Informal sector

//

  • (Econ) Khu vực không chính thức.+ Chỉ một số lượng lớn những người tự làm việc cho mình trong một nước đang phát triển, những người này tham gia vào các công việc quy mô nhỏ, chẳng hạn chủ may vá, dịch vụ ăn uống, buôn bán, sửa chữa giày dép….
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...