Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Information subsidies

Nghĩa thường dùng

Trợ cấp thông tin cụm từ

“Information subsidies may come in many forms, such as media releases, media conferences, off-the-record briefings, interviews, or phone calls.”Trợ cấp thông tin có thể dưới nhiều hình thức, chẳng hạn như phát hành trên phương tiện truyền thông, hội nghị truyền thông, cuộc họp báo không thu âm, phỏng vấn hoặc gọi điện thoại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...