Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Informative and entertainment tool

Nghĩa thường dùng

Công cụ thông tin và giải trí cụm từ

“Smartphones are both an informative and entertainment tool”Điện thoại thông minh vừa là công cụ thông tin vừa là công cụ giải trí

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...