Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Ingest plastic into their digestive system

Nghĩa thường dùng

Nuốt nhựa vào đường tiêu hóa cụm từ

“Sea creatures can become entangled in the trapped plastic bags along the coastline or ingest them into their digestive system, entailing many cases of marine wildlife fatalities.”Các sinh vật biển có thể vướng vào các túi ni lông bị mắc kẹt dọc theo bờ biển hoặc nuốt chúng vào hệ tiêu hóa của chúng, dẫn đến nhiều trường hợp động vật hoang dã biển tử vong.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...