Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ingrained

/'in'greind/ GRECollins ★ phổ biến #20391

Nghĩa thường dùng

Ăn sâu danh từ

“Cultural values are often ingrained in us from a young age, shaping our beliefs and behaviors.”Các giá trị văn hóa thường ăn sâu vào chúng ta từ khi còn nhỏ, định hình niềm tin và hành vi của chúng ta.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ingrained

/'in'greind/

tính từ

  • ăn sâu, thâm căn cố đế
Định nghĩa tiếng Anh

v thoroughly work in v produce or try to produce a vivid impression of s (used especially of ideas or principles) deeply rooted; firmly fixed or held

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...