Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Inhospitable weather

Nghĩa thường dùng

Thời tiết khắc nghiệt cụm từ

“Remote locations are often associated with inhospitable weather.”Các vị trí xa xôi thường có liên quan đến thời tiết khắc nghiệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...