Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Inland bill

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Inland bill

//

  • (Econ) Hối phiếu nội địa.+ Một hối phiếu được rút nhằm tài trợ cho sản xuất và buôn bán trong nước.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...