Innovations
//
- (Econ) Phát kiến; sáng kiến+ Thường được sử dụng thay cho từ phát minh và chỉ những tiến bộ về công nghệ trong quá trình sản xuất cũng như việc tạo ra những thuộc tính khác nhau và kết hợp các thuộc tính trong các sản phẩm có thể trao đổi được.
Định nghĩa tiếng Anh
n. a creation (a new device or process) resulting from study and experimentation\nn. the creation of something in the mind\nn. the act of starting something for the first time; introducing something new