Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Innovations in the AI sector

Nghĩa thường dùng

Những đổi mới trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo cụm từ

“Honda has been steadfast in its innovations in the AI sector”Honda đã kiên định với những đổi mới trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...