Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Input orientation

//

  • (Econ) Định hướng theo đầu vào.+ Xu hướng của một số phương thức sản xuất và chế tạo muốn ở gần nguồn nguyên vật liệu hay đầu vào.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...