Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Insider - outsider model

//

  • (Econ) Mô hình Người trong cuộc - người ngoài cuộc.+ Các mô hình phân biệt những người hiện đang làm việc, gọi là những người bên trong - những người này được coi là có một ít sức mạnh đối với thị trường - với những người không có việc làm nhưng đang muốn làm việc, gọi là những người bên ngoài.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...