Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Install a program

Nghĩa thường dùng

Cài đặt một chương trình cụm từ

“For the game to work, they have to install a”Để trò chơi hoạt động, họ phải cài đặt một chương trình

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...